ping
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈpinɡ/
Nghĩa chính
- Pingdanh từping
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pingDạng gốc (base form)
- pingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ping de red | Ping mạng | |
| recibir ping | Nhận tín hiệu ping | |
| ping pongdanh từ | danh từ | Bóng bàn |
| ping-pongdanh từ | danh từ | Bóng bàn |
| pingo pingodanh từ | danh từ | Cây ma hoàng |
| pingüino reydanh từ | danh từ | Cánh cụt vua |
| pingüino barbijodanh từ | danh từ | Chim cánh cụt quai hàm |
Họ từ (word family)
cùng gốc pingNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có muốn chơi bóng bàn với tôi không?
- pong .Bóng bàn còn được gọi là tennis bàn.
- pong .Các bạn đã chơi bóng bàn ở nhà Antonio.