pese a
Nghĩa chính
- Mặc dù
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pese a quien pesetrạng từ | trạng từ | Bằng mọi cách, bằng mọi cách tính toán |
| pese a que | Mặc dù | |
| pese a todo | Bất chấp tất cả |
Xuất hiện ở từ khác
- a pesar deđồng nghĩaTrang trọng hơn, thường dùng trong văn viết và báo chí