Dịch

perenne

B1tính từ (adjective)
/peˈɾenne/

Nghĩa chính

  1. Lâu năm, vĩnh cửu, bất diệttính từperennial

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perenneDạng gốc (base form)
  2. perennesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

de hoja perennetính từThường xanh

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Cây bạch dương rụng lá, còn cây tùng có lá thường xanh.
  • .Cây bách và cây thông là cây lá thường xanh.
  • .Cây cẩm chướng là cây lâu năm.

AI