páginas
giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặpDạng gốc:página
Nghĩa chính
- trang, trang giấydanh từA2pages (plural of page)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| página web | Trang web | |
| página wiki | Trang wiki | |
| página de inicio | Trang chủ | |
| página principal | Trang chủ | |
| páginas amarillas | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Báo cáo này bị mất tám trang.
- .Hai trang sách bị dính vào nhau.
- .Tôi đã có thể hài lòng với việc viết hai trang.