obligatorio
A2tính từ (adjective)
/obliɡaˈtoɾjo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bắt buộctính từmandatory
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- obligatorioDạng gốc (base form)
- obligatoriasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- obligatoriosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- obligatoriaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ser obligatorio | Bắt buộc | |
| servicio militar obligatorio | Nghĩa vụ quân sự bắt buộc | |
| hacer algo obligatorio | Làm cho cái gì bắt buộc | |
| obligatorio para alguien | Bắt buộc đối với ai | |
| legalmente obligatorio | Bắt buộc hợp pháp |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bắt buộc
- obligatory
Xuất hiện ở từ khác
- requiredTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bắt buộc phải mặc âu phục tại nơi làm việc.
- .Bắt buộc phải tắm trước khi vào.
- . .Già đi là bắt buộc. Trưởng thành là lựa chọn.