Dịch

obediencia

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/obeˈdjenθja/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự vâng lời, sự tuân lệnh, sự phục tùngdanh từobedience

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. obedienciaDạng gốc (base form)
  2. obedienciasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

obediencia a la leySự tuân thủ pháp luật
obediencia absolutaSự phục tùng tuyệt đối
obediencia ciegaSự vâng lời mù quáng
obediencia infantilSự vâng lời trẻ em
obediencia militarSự phục tùng quân sự
obediencia sumisaSự phục tùng ngoan ngoãn
obediencia debidadanh từMệnh lệnh cấp trên

Họ từ (word family)

cùng gốc obediencia

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Họ thực hiện ba lời thề tu monastic: tuân phục, nghèo đói và trong sạch.
  • .Học cách chỉ huy qua sự tuân phục.
  • .Nỗi sợ một số quyền lực thần thánh và tối cao khiến con người luôn tuân phục.

AI