nava
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈnaba/
Nghĩa chính
- Một đồng cỏ nằm trong thung lũng núi, một đồng cỏ nướcdanh từa meadow located in a mountain valley, a water meadow
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chivirín de Nava | Hồng tước Nava, Hylorchilus navai | |
| navaja suiza | Dao đa năng Thụy Sĩ | |
| navaja multiusos | Dao đa năng | |
| navaja de afeitar | Dao cạo râu |