menear
C2động từ (verb)
/meneˈaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lắc lưđộng từto wiggle, to wag, to shake
- Đi khập khiễng, đi khập khiễng (ngựa)động từto hobble, to hopple (a horse)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể menearDanh động từ meneandoPhân từ meneado
| Presente | |
|---|---|
| yo | meneo |
| tú | meneas |
| él/ella/Ud. | menea |
| nosotros | meneamos |
| vosotros | meneáis |
| ellos/Uds. | menean |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de no te meneestính từ | tính từ | Tuyệt vời; chết tiệt; nặng nề; khổng lồ |
| me cago en todo que se menea | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Lắc lư
- to sway, to shake