Dịch

maestre

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/maˈestɾe/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cấp trên theo lệnh quân sựdanh từa superior in a military order
  2. Thầy (thuộc Dòng Santiago)danh từMaster (of the Order of Santiago)
  3. Người thứ hai phụ trách một con tàu, sau thuyền trưởng, thường quản lý kho bạcdanh từsecond person in charge of a ship, after the captain, typically managing the treasury

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maestreDạng gốc (base form)
  2. maestresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

maestre de campodanh từĐại tá (cấp dưới đại tướng ở Đế quốc Tây Ban Nha)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Giáo viên
  1. Giáo viên, uyên bác, bác sĩteacher, erudite, doctor

AI