maestre
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/maˈestɾe/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cấp trên theo lệnh quân sựdanh từa superior in a military order
- Thầy (thuộc Dòng Santiago)danh từMaster (of the Order of Santiago)
- Người thứ hai phụ trách một con tàu, sau thuyền trưởng, thường quản lý kho bạcdanh từsecond person in charge of a ship, after the captain, typically managing the treasury
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maestreDạng gốc (base form)
- maestresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| maestre de campodanh từ | danh từ | Đại tá (cấp dưới đại tướng ở Đế quốc Tây Ban Nha) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Giáo viên
- Giáo viên, uyên bác, bác sĩteacher, erudite, doctor