más que
Nghĩa chính
- Nhiều hơn, hơn
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| por más que | Dù có bao nhiêu | |
| no haber más que | Tất cả những gì cần làm là | |
| mentir más que hablar | Nằm như một tấm thảm rẻ tiền; nói dối như một con chó | |
| cuatro ojos ven más que dos | Hai cái đầu tốt hơn một | |
| una imagen vale más que mil palabras | Một bức tranh đáng giá ngàn lời nói | |
| saber más que los ratones colorados | Ranh mãnh như một con cáo | |
| ser más que suficiente | Quá đủ | |
| llover más que cuando enterraron a Zafra | Làm mưa mèo và chó; xô xuống |