Dịch

más que

Nghĩa chính

  1. Nhiều hơn, hơn

Cụm từ (phrase)

por más queDù có bao nhiêu
no haber más queTất cả những gì cần làm là
mentir más que hablarNằm như một tấm thảm rẻ tiền; nói dối như một con chó
cuatro ojos ven más que dosHai cái đầu tốt hơn một
una imagen vale más que mil palabrasMột bức tranh đáng giá ngàn lời nói
saber más que los ratones coloradosRanh mãnh như một con cáo
ser más que suficienteQuá đủ
llover más que cuando enterraron a ZafraLàm mưa mèo và chó; xô xuống

AI