Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lacra
C1
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/ˈlakɾa/
Nghĩa chính
1
Vết sẹo, dấu vết
danh từ
scar, trace
2
Lỗi, tai họa; vết bẩn
danh từ
fault, bane; blot
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lacra
Dạng gốc
(base form)
lacra
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
El
Procés
es
la
gran
lacra
que
ha
fagocitado
todos
los
problemas
de
los
catalanes
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
lacra
lacra
r
Niêm phong
động từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
不是
bù shì
Lỗi, sai lầm, điều sai
短
duǎn
Khuyết điểm, lỗi
罪
zuì
Lỗi, sai sót
Tiếng Anh
fault
Lỗi, trách nhiệm
scar
Sẹo, vết sẹo
AI
1
Vết sẹo
2
Lỗi
1
Vết sẹo
2
Lỗi
1
Vết sẹo
2
Lỗi