Dịch

invitación

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/imbitaˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lời mời, thiệp mờidanh từinvitation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. invitaciónDạng gốc (base form)
  2. invitacionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

aceptar una invitaciónChưa có nghĩa
por invitaciónChưa có nghĩa
rechazar una invitaciónChưa có nghĩa
recibir una invitaciónChưa có nghĩa
tarjeta de invitaciónChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chỉ những người có thiệp mời mới được vào.
  • .Cô ấy đã gửi hàng trăm thiệp mời đám cưới.
  • , .Nếu có thời gian, tôi sẽ nhận lời mời của bạn.

AI