Dịch

inusual

B2tính từ (adjective)
/inuˈswal/

Nghĩa chính

  1. Bất thường, khác thường, lạ lùngtính từunusual

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inusualDạng gốc (base form)
  2. inusualesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

comportamiento inusualHành vi bất thường
resultado inusualKết quả bất thường
uso inusualSử dụng bất thường
fenómeno inusualChưa có nghĩa
situación inusualChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy kể chuyện một cách rất lạ.
  • .Đây là một hiện tượng thời tiết rất lạ.
  • .Haumea là một hành tinh lùn có hình dạng lạ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bất thường
Trái nghĩa

AI