inusual
B2tính từ (adjective)
/inuˈswal/
Nghĩa chính
- Bất thường, khác thường, lạ lùngtính từunusual
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inusualDạng gốc (base form)
- inusualesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| comportamiento inusual | Hành vi bất thường | |
| resultado inusual | Kết quả bất thường | |
| uso inusual | Sử dụng bất thường | |
| fenómeno inusual | Chưa có nghĩa | |
| situación inusual | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Anh ấy kể chuyện một cách rất lạ.
- .Đây là một hiện tượng thời tiết rất lạ.
- .Haumea là một hành tinh lùn có hình dạng lạ.
Họ từ (word family)
cùng gốc inusualNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh