inocuo
C1tính từ (adjective)
/iˈnokwo/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vô hại, không độc hạitính từharmless (substances)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Vô hại
- innoxious
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Vô hại
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Đó là một thủ thuật tiêm dưới da hoàn toàn vô hại và không gây đau đớn.
- , , .Kế hoạch của Petunia, dù bề ngoài có vẻ vô hại, lại có những mục tiêu dài hạn rất rõ ràng và được tính toán tài tình.
- ¿ ?Sao cậu lại bắt bẻ một điều vô hại đến thế?