Dịch

inocuo

C1tính từ (adjective)
/iˈnokwo/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vô hại, không độc hạitính từharmless (substances)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inocuoDạng gốc (base form)
  2. inocuasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. inocuosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. inocuaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Vô hại
  1. innoxious

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vô hại
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Đó là một thủ thuật tiêm dưới da hoàn toàn vô hại và không gây đau đớn.
  • , , .Kế hoạch của Petunia, dù bề ngoài có vẻ vô hại, lại có những mục tiêu dài hạn rất rõ ràng và được tính toán tài tình.
  • ¿ ?Sao cậu lại bắt bẻ một điều vô hại đến thế?

AI