inmoral
B2tính từ (adjective)
/immoˈɾal/nguồn
Nghĩa chính
- Vô đạo đứctính từimmoral
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inmoralDạng gốc (base form)
- inmoralesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| comportamiento inmoral | Hành vi vô đạo đức | |
| conducta inmoral | Hành vi phi đạo đức |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc inmoralVí dụ
- ¿ ?Ăn thịt có phải là vô đạo đức không?
- .Cái này là vô đạo đức.
- .Điều bạn làm là vô đạo đức.