incienso
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/inˈθjenso/nguồn
Nghĩa chính
- Hương, nhangdanh từincense
- Cây mộc hương nam mỹdanh từMyrocarpus frondosus, a tree from the Fabaceae family
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của incensarđộng từfirst-person singular present indicative of incensar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inciensoDạng gốc (base form)
- inciensosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cô ấy thích đốt nhang khi tập yoga.
- .Họ thích dùng nhang.
- ¿ ?Mùi đó có phải là nhang không?