hospital
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/ospiˈtal/nguồn
Nghĩa chính
- bệnh việndanh từA1An institution where people receive medical care and treatment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hospitalDạng gốc (base form)
- hospitalesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cama de hospital | Giường bệnh | |
| dar el alta del hospital | Cho xuất viện | |
| estar en el hospital | Nằm viện | |
| ingresar en el hospital | Nhập viện | |
| ir al hospital | Đến bệnh viện | |
| hospital psiquiátrico | Bệnh viện tâm thần | |
| hospital mental | Bệnh viện tâm thần | |
| hospital de maternidad | Bệnh viện phụ sản |
Ví dụ
- .Cô ấy liên tục phải ra vào bệnh viện.
- .Đây là bệnh viện mà tôi đã đến thăm hồi tháng trước.
- .Hôm nọ mẹ của anh ấy đã qua đời ở bệnh viện.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bệnh viện
Họ từ (word family)
cùng gốc hospitalNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh