halagüeño
B2tính từ (adjective)
/alaˈɡweɲo/
Nghĩa chính
- Lôi cuốn, duyên dáng, làm xiêu lòngtính từcharming
- Đầy hứa hẹn, khả quan, tươi sángtính từpromising, optimistic, rosy
- Dễ chịu, vừa ýtính từagreeable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- halagüeñoDạng gốc (base form)
- halagüeñasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- halagüeñosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- halagüeñaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dễ chịu
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Các phim chụp X-quang không cho thấy điều gì tích cực.
- .Đó không phải là tình cảnh dễ chịu gì cho một người mắc chứng lo âu bệnh tật như cô ấy.
- .Giải pháp thay thế cho việc này cũng chẳng khả quan hơn.