Dịch

halagüeño

B2tính từ (adjective)
/alaˈɡweɲo/

Nghĩa chính

  1. Lôi cuốn, duyên dáng, làm xiêu lòngtính từcharming
  2. Đầy hứa hẹn, khả quan, tươi sángtính từpromising, optimistic, rosy
  3. Dễ chịu, vừa ýtính từagreeable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. halagüeñoDạng gốc (base form)
  2. halagüeñasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. halagüeñosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. halagüeñaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dễ chịu

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Các phim chụp X-quang không cho thấy điều gì tích cực.
  • .Đó không phải là tình cảnh dễ chịu gì cho một người mắc chứng lo âu bệnh tật như cô ấy.
  • .Giải pháp thay thế cho việc này cũng chẳng khả quan hơn.

AI