habitantes là một dạng của habitante
habitante
B2giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/abiˈtante/nguồn
Nghĩa chính
- Cư trú; nói về cái gì đó sinh sốngtính từinhabiting; said of something that inhabits
- Cư dândanh từinhabitant
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- habitanteDạng gốc (base form)
- habitantesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| habitantes del municipio | Cư dân khu tự quản |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ( ―1,4 ―, 2020 ) 90 .
Xuất hiện ở từ khác
- populationTiếng Anhtương đương
- ciudadanosdễ nhầmChỉ người sống tại một nơi, không khẳng định họ có tư cách công dân ở đó.
- poblaciónđồng nghĩachỉ những người cư trú tại một nơi
- 人口Tiếng Trungtương đương
- 居民Tiếng Trungtương đương