Dịch

habitante

B2giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/abiˈtante/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cư trú; nói về cái gì đó sinh sốngtính từinhabiting; said of something that inhabits
  2. Cư dândanh từinhabitant

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. habitanteDạng gốc (base form)
  2. habitantesGiống cái số nhiều (feminine plural)

Cụm từ (phrase)

habitantes del municipioCư dân khu tự quản

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ( ―1,4 ―, 2020 ) 90 .

AI