Dịch

guajiro

C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ɡwaˈxiɾo/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nông thôntính từrural
  2. Của, từ hoặc liên quan đến La Guajiratính từof, from or relating to La Guajira
  3. Nhóm dân tộc Amerindian ở bán đảo La Guajira ở miền bắc Colombia và tây bắc Venezuelaqua tiếng Anhdanh từWayuu
  4. Nông dân, người nông thôndanh từpeasant, farmer, rural person

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guajiroDạng gốc (base form)
  2. guajirasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. guajirosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. guajiraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

sueño guajiroGiấc mơ ống

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người dân ở La Guajira
  1. native or inhabitant of La Guajira (usually male)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nông thôn

AI