Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
forofo
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hâm mộ, người đam mê
danh từ
fan, enthusiast
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
forofo
Dạng gốc
(base form)
forofo
s
Số nhiều
(plural)
forof
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
forof
a
Giống cái
(feminine)
Ví dụ
La
luminosa
visión
que
la
gente
tenía
del
famoso
valle
se
ha
ensombrecido
incluso
en
Estados
Unidos
,
un
país
de
forofos
de
los
aparatos
tecnológicos
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
fan
hincha
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
扇
shān
Quạt
Tiếng Anh
fan
Cái quạt
AI
1
Người hâm mộ
1
Người hâm mộ
1
Người hâm mộ