fidedigno
C1tính từ (adjective)
/fideˈdiɡno/
Nghĩa chính
- Đáng tin cậy, xác thựctính từtrustworthy, reliable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fidedignoDạng gốc (base form)
- fidedignasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- fidedignosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- fidedignaGiống cái (feminine)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- 确实Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh là một nhân chứng không đáng tin cậy.
- .Tin tức này không đáng tin cậy.
- , .Trừ khi có bằng chứng đáng tin cậy về điều đó, chúng ta không nên tin bất cứ điều gì.