Dịch

fantástico

A2tính từ (adjective)
/fanˈtastiko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kỳ ảo, hoang tưởng, huyền ảotính từfantastic (existing in fantasy)
  2. Tuyệt vời, phi thườngtính từfantastic (excellent)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fantásticoDạng gốc (base form)
  2. fantásticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. fantásticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. fantásticaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

fantástico descubrimientoChưa có nghĩa
fantástico díaChưa có nghĩa
fantástico espectáculoChưa có nghĩa
fantástico libroChưa có nghĩa
fantástico momentoChưa có nghĩa
fantástico viajeChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bốn người nghĩ rằng Amelia thật tuyệt vời.
  • Mac .Chúng tôi đã thấy Mac thực hiện một cú bắn tuyệt vời.
  • .Có điều gì đó tuyệt vời về những buổi dạo chơi ban đêm.

AI