Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
excusación
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự từ chối
danh từ
recusal
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
excusación
Dạng gốc
(base form)
excusaci
ones
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
拒绝
jù jué
Từ chối, cự tuyệt
却
què
Từ chối, khước từ
Tiếng Anh
recusal
Hành động tái sử dụng; loại bỏ bản thân khỏi một quyết định/phán quyết vì xung đột lợi ích
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
excusar
Ví dụ
Anteriormente
,
el
fiscal
José
dos
Santos
no
aceptó
intervenir
en
esta
causa
porque
tiene
causal
de
excusación
(
amistad
)
con
uno
de
los
abogados
defensores
.
AI
1
Sự từ chối
1
Sự từ chối
1
Sự từ chối