estacional
B2tính từ (adjective)
/estaθjoˈnal/
Nghĩa chính
- Theo mùatính từseasonal
- Đứng yên, bất độngtính từstationary
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- estacionalDạng gốc (base form)
- estacionalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alergia estacional | Dị ứng theo mùa |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đứng yên
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc estacionalVí dụ
- ¿ ?Bạn có bị dị ứng theo mùa không?
- ¿ ?Bạn có dị ứng theo mùa không?