estacionario
B2tính từ (adjective)
/estaθjoˈnaɾjo/
Nghĩa chính
- Đứng yên, cố định, tĩnhtính từstationary
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- estacionarioDạng gốc (base form)
- estacionariasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- estacionariosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- estacionariaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đứng yên
Họ từ (word family)
cùng gốc estacionarioVí dụ
- .Bay treo là thử thách rất lớn đối với các phi công trực thăng mới.