estaca
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/esˈtaka/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cọc, cọc gỗdanh từstake (pointed piece of wood)
- Cọc lềudanh từtent peg
- Dạng của estacarđộng từinflection of estacar:
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của estacarđộng từthird-person singular present indicative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- estacaDạng gốc (base form)
- estacasSố nhiều (plural)
- estaquillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- estacónDạng chỉ lớn (augmentative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pájaro estaca | Cái nồi |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của estacar
- second-person singular imperative
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cọc
Họ từ (word family)
cùng gốc estacaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chiếc cọc nhô lên sẽ bị đập xuống.
- .Hãy vót nhọn chiếc cọc một chút.
- .María bị thiêu sống trên cọc.