especializado
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/espeθjaliˈθado/
Nghĩa chính
- Chuyên ngành, chuyên dụngtính từspecialized
- Quá khứ phân từ của especializarđộng từpast participle of especializar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- especializadoDạng gốc (base form)
- especializadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- especializadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- especializadaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| curso especializado | Khóa học chuyên sâu | |
| estar especializado en | Chuyên về | |
| profesional especializado | Chuyên gia chuyên ngành | |
| hardware especializado | Phần cứng chuyên dụng | |
| historiador especializado | Nhà sử học chuyên sâu |
Xuất hiện ở từ khác
- advancedTiếng Anhtương đương
- specialistTiếng Anhtương đương
- técnicođồng nghĩanhấn mạnh chuyên môn sâu trong một lĩnh vực hẹp
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy mở một phòng khám chuyên môn hoá về cấy ghép răng.
- ¿ ?Bạn chuyên môn hoá trong lĩnh vực nào?
- Igor .Igor đã chuyên môn hoá trong lĩnh vực nhân văn.