Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
entuerto
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sai trái, bất công
danh từ
wrong, injustice
2
Sau cơn đau
danh từ
afterpain
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
entuerto
Dạng gốc
(base form)
entuerto
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
非
fēi
Sai, trái
错
cuò
Sai, không đúng
差
chà
Sai, nhầm
Tiếng Anh
wrong
Sai
afterpain
Cơn đau xảy ra hoặc tồn tại sau một sự kiện, chẳng hạn như phẫu thuật (đặc biệt là phẫu thuật nha khoa), ăn đồ ăn cay hoặc đơn giản là cơn đau ban đầu dữ dội hơn
AI
1
Sai trái
2
Sau cơn đau
1
Sai trái
2
Sau cơn đau
1
Sai trái
2
Sau cơn đau