en condiciones
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Phù hợp; phù hợp (cho một mục đích)tính từfit; suitable (for a purpose)
- Có khả năng; dễ bịtính từlikely to; prone to
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en condiciones de | Đủ điều kiện để |
Ví dụ
- , 11 % , , .
Xuất hiện ở từ khác
- como es debidođồng nghĩađàng hoàng, tử tế (thường dùng trong văn nói)