Dịch

en condiciones

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phù hợp; phù hợp (cho một mục đích)tính từfit; suitable (for a purpose)
  2. Có khả năng; dễ bịtính từlikely to; prone to

Cụm từ (phrase)

en condiciones deĐủ điều kiện để

Ví dụ

  • , 11 % , , .

AI