el negro
Nghĩa chính
- Màu đen
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sacar lo que el negro del sermón | Không làm đầu hay đuôi của |
Ví dụ
- .Tôi thấy màu đen hợp với màu trắng.
Xuất hiện ở từ khác
- negrokết hợpmàu đen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sacar lo que el negro del sermón | Không làm đầu hay đuôi của |