Dịch

ecuánime

C1tính từ (adjective)
/eˈkwanime/

Nghĩa chính

  1. Điềm tĩnh, bình tĩnhtính từcalm, composed, equanimous
  2. Công bằng, khách quan, vô tưtính từimpartial, unbiased

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ecuánimeDạng gốc (base form)
  2. ecuánimesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Cháu trai tôi từ trước đến nay luôn là một đứa bé rất điềm tĩnh.
  • .Chúng tôi không thể tìm ra một giải pháp công bằng.
  • .Tôi chắc chắn câu trả lời của Sonia là hợp lý và khách quan.

AI