ecuánime
C1tính từ (adjective)
/eˈkwanime/
Nghĩa chính
- Điềm tĩnh, bình tĩnhtính từcalm, composed, equanimous
- Công bằng, khách quan, vô tưtính từimpartial, unbiased
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ecuánimeDạng gốc (base form)
- ecuánimesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Cháu trai tôi từ trước đến nay luôn là một đứa bé rất điềm tĩnh.
- .Chúng tôi không thể tìm ra một giải pháp công bằng.
- .Tôi chắc chắn câu trả lời của Sonia là hợp lý và khách quan.
Xuất hiện ở từ khác
- justođồng nghĩaGiữ cân đối, bình tĩnh khi đánh giá hoặc phân xử.