demente
B2tính từ (adjective)
/deˈmente/nguồn
Nghĩa chính
- Điên rồtính từcrazy, insane
- Điêntính từdemented
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dementeDạng gốc (base form)
- dementesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc dementeXuất hiện ở từ khác
- locođồng nghĩaNghĩa trung tính và trang trọng hơn cho người mất trí.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Điên rồ
Khác
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung