trastornado
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/tɾastoɾˈnado/
Nghĩa chính
- Rối loạn, đảo lộntính từdisturbed, disordered
- Loạn trí, điên cuồngtính từcrazy, deranged
- Quá khứ phân từ của trastornarđộng từpast participle of trastornar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trastornadoDạng gốc (base form)
- trastornadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- trastornadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- trastornadaGiống cái (feminine)
Họ từ (word family)
cùng gốc trastornadoVí dụ
- .Diễn xuất thái quá sẽ khiến chúng ta trông như những kẻ điên.
- .Làm quá lên sẽ khiến chúng tôi trông như những kẻ điên rồ.
- .Tôi không ngờ anh họ của cậu lại loạn trí đến mức ấy.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Loạn trí
Khác
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh