Dịch

trastornado

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/tɾastoɾˈnado/

Nghĩa chính

  1. Rối loạn, đảo lộntính từdisturbed, disordered
  2. Loạn trí, điên cuồngtính từcrazy, deranged
  3. Quá khứ phân từ của trastornarđộng từpast participle of trastornar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trastornadoDạng gốc (base form)
  2. trastornadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. trastornadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. trastornadaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

cùng gốc trastornado

Ví dụ

  • .Diễn xuất thái quá sẽ khiến chúng ta trông như những kẻ điên.
  • .Làm quá lên sẽ khiến chúng tôi trông như những kẻ điên rồ.
  • .Tôi không ngờ anh họ của cậu lại loạn trí đến mức ấy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI