de día
trạng từ (adverb)
/de ˈdia/
Nghĩa chính
- Ban ngày, vào ban ngàytrạng từin the daytime
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de día en día | Ngày qua ngày; ngày này qua ngày khác | |
| dondiego de día | Vinh quang buổi sáng | |
| de díastính từ | tính từ | Vài ngày tuổi |