Dịch

cuchar

giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/kuˈt͡ʃaɾ/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thước đo hạt lịch sử, khoảng một phần ba của một phần tưdanh từhistoric grain measure, roughly a third of a quartile
  2. Lượng hạt phù hợp trong biện pháp nàydanh từamount of grain fitting in this measure
  3. Thuế đánh vào ngũ cốc trong biện pháp nàydanh từtaxes paid on grain in this measure
  4. Mặc quần áo bằng phân bónđộng từto dress with manure

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể cucharDanh động từ cuchandoPhân từ cuchado
Presente
yocucho
túcuchas
él/ella/Ud.cucha
nosotroscuchamos
vosotroscucháis
ellos/Uds.cuchan

Cụm từ (phrase)

cuchara comúndanh từXẻng phía bắc
cuchara de sopadanh từThìa súp
cucharada de tédanh từMuỗng cà phê (đơn vị đo lường)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Thìa
  1. spoon

AI