cuchar
giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/kuˈt͡ʃaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thước đo hạt lịch sử, khoảng một phần ba của một phần tưdanh từhistoric grain measure, roughly a third of a quartile
- Lượng hạt phù hợp trong biện pháp nàydanh từamount of grain fitting in this measure
- Thuế đánh vào ngũ cốc trong biện pháp nàydanh từtaxes paid on grain in this measure
- Mặc quần áo bằng phân bónđộng từto dress with manure
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể cucharDanh động từ cuchandoPhân từ cuchado
| Presente | |
|---|---|
| yo | cucho |
| tú | cuchas |
| él/ella/Ud. | cucha |
| nosotros | cuchamos |
| vosotros | cucháis |
| ellos/Uds. | cuchan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cuchara comúndanh từ | danh từ | Xẻng phía bắc |
| cuchara de sopadanh từ | danh từ | Thìa súp |
| cucharada de tédanh từ | danh từ | Muỗng cà phê (đơn vị đo lường) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thìa
- spoon
Họ từ (word family)
cùng gốc cucharNgôn ngữ khác
Tiếng Anh