Dịch

cretino

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/kɾeˈtino/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bị ảnh hưởng bởi chứng đần độn; đần độntính từaffected by cretinism; cretinous
  2. Ngốc nghếchtính từstupid
  3. Một người bị ảnh hưởng bởi chứng đần độndanh từa person affected by cretinism
  4. Một thằng ngốcdanh từan idiot

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cretinoDạng gốc (base form)
  2. cretinasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. cretinosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. cretinaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

cùng gốc cretino

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Một kẻ hèn hạ
  1. Một kẻ hèn hạ, một kẻ khốn nạna contemptible person, a jerk

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bị ảnh hưởng bởi chứng đần độn

AI