convertirse
B1động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
- Trở thành, chuyển thành, cải đạođộng từinfinitive of convertir combined with se
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể convertirDanh động từ convirtiendoPhân từ convertido
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| convertirse al islam | Cải sang đạo Hồi | |
| convertirse en algo | Trở thành cái gì | |
| convertirse en realidad | Trở thành hiện thực | |
| convertirse en leyenda | Trở thành huyền thoại |
Ví dụ
- .Anh ấy đã học hành chăm chỉ để trở thành một nhà khoa học.
- .Anh ấy làm việc chăm chỉ để trở thành luật sư.
- .Một tàn lửa có thể biến thành một đám cháy.