Dịch

chiquito

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/t͡ʃiˈkito/

Nghĩa chính

  1. Bé nhỏtính từsmall
  2. Được sử dụng một cách mỉa mai như một từ tăng cường, to lớn, ấn tượng, mãnh liệt, v.v., theo sau là một danh từtính từused sarcastically as an intensifier, big, impressive, intense, etc., followed by a noun
  3. Hậu môndanh từanus

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chiquitoDạng gốc (base form)
  2. chiquitínDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. chiquititoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. chiquitasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. chiquitosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. chiquitaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

por el chiquitotrạng từQuan hệ tình dục qua đường hậu môn
hacerse el chiquitođộng từChơi ngu

Ví dụ

  • ¡ !

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc chiquito

AI