Dịch

chipuste

giống đực (masculine)danh từ (noun)
/t͡ʃiˈpuste/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một quả trứng ngỗng; một vết sưng ở đầu; (nói rộng hơn) vết sưng ở bất kỳ bộ phận nào trên cơ thểdanh từa goose egg; a bump in the head; (by extension) a bump in any part of the body
  2. Thân cây míadanh từsugarcane stalk
  3. Hoa míadanh từsugarcane flower
  4. Một đứa trẻ; đứa trẻdanh từa kid; child

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chipusteDạng gốc (base form)
  2. chipustesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Một thứ rác rưởi
  1. Một thứ rác rưởi; một viên hoặc cục phâna turd; a pellet or nugget of excrement

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc chipuste

AI