Dịch

turd

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/tɜːd/US/tɝd/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Cục phân, phân cụcdanh từA piece of solid feces.
  2. Đồ bỏ đi, kẻ tồi tệdanh từA worthless person or thing.
  3. Đi đại tiện, ịđộng từngoại động từ (transitive)To defecate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. turdDạng gốc (base form)
  2. turdsSố nhiều (plural)
  3. turdette (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Tom-turddanh từNgười được thuê để làm trống cơ quan riêng tư
ghost turddanh từĐồng nghĩa với dust bunny
Turd Worlddanh từ riêngThế giới thứ ba
turd cutterdanh từMông
polish a turdđộng từThực hiện một nhiệm vụ tốn thời gian và cuối cùng là vô nghĩa hoặc không thể thực hiện được; cố gắng hoàn thiện những gì vốn đã xấu
atomic buffalo turddanh từMón ăn nhẹ thịt nướng cay, điển hình là món jalapeño nhồi phô mai và bọc trong thịt xông khói
you can't polish a turdcụm từMột điều gì đó vốn đã không thuận lợi hoặc khó chịu thì không thể cải thiện được
King Shit of Turd Islanddanh từ riêngCá nhân với những giả vờ có tầm quan trọng lớn

Ví dụ

  • , haven’t .Ghê quá, trong bồn cầu có những cục phân chưa được dội đi.
  • " ," Freddi . " ." / " , ." / "," Freddi . " . . .""Đừng có tồi tệ thế," Freddi nói. "Đừng làm một kẻ khốn nạn như Tones." / "Nếu việc nói sự thật biến một người thành đồ bỏ đi, thì anh đây sẽ là đồ bỏ đi." / "Ừ," Freddi nói. "Cậu sẽ ghi danh vào lịch sử. Tones kẻ khốn nói thật. Lũ trẻ sẽ học về cậu ở trường."
  • []iano Tiếng đàn piano thả ra những hợp âm giống như một con ngựa kiểu Wolfe đang ị vào buổi sáng mùa đông đầy hơi nước ở Brooklyn.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitoord
  2. từ tiếng Anh cổtord“piece of dung, excrement, filth”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*tord

AI