Nghĩa chính
- Cục phân, phân cụcdanh từA piece of solid feces.
- Đồ bỏ đi, kẻ tồi tệdanh từA worthless person or thing.
- Đi đại tiện, ịđộng từngoại động từ (transitive)To defecate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- turdDạng gốc (base form)
- turdsSố nhiều (plural)
- turdette (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tom-turddanh từ | danh từ | Người được thuê để làm trống cơ quan riêng tư |
| ghost turddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dust bunny |
| Turd Worlddanh từ riêng | danh từ riêng | Thế giới thứ ba |
| turd cutterdanh từ | danh từ | Mông |
| polish a turdđộng từ | động từ | Thực hiện một nhiệm vụ tốn thời gian và cuối cùng là vô nghĩa hoặc không thể thực hiện được; cố gắng hoàn thiện những gì vốn đã xấu |
| atomic buffalo turddanh từ | danh từ | Món ăn nhẹ thịt nướng cay, điển hình là món jalapeño nhồi phô mai và bọc trong thịt xông khói |
| you can't polish a turdcụm từ | cụm từ | Một điều gì đó vốn đã không thuận lợi hoặc khó chịu thì không thể cải thiện được |
| King Shit of Turd Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Cá nhân với những giả vờ có tầm quan trọng lớn |
Ví dụ
- , haven’t .Ghê quá, trong bồn cầu có những cục phân chưa được dội đi.
- " ," Freddi . " ." / " , ." / "," Freddi . " . . .""Đừng có tồi tệ thế," Freddi nói. "Đừng làm một kẻ khốn nạn như Tones." / "Nếu việc nói sự thật biến một người thành đồ bỏ đi, thì anh đây sẽ là đồ bỏ đi." / "Ừ," Freddi nói. "Cậu sẽ ghi danh vào lịch sử. Tones kẻ khốn nói thật. Lũ trẻ sẽ học về cậu ở trường."
- []iano Tiếng đàn piano thả ra những hợp âm giống như một con ngựa kiểu Wolfe đang ị vào buổi sáng mùa đông đầy hơi nước ở Brooklyn.
Họ từ (word family)
cùng gốc turdNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitoord
- từ tiếng Anh cổtord“piece of dung, excrement, filth”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*tord