Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Tom-turd
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người được thuê để làm trống cơ quan riêng tư
danh từ
A person employed to empty privies.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Tom-turd
Dạng gốc
(base form)
Tom-turd
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Người được thuê để làm trống cơ quan riêng tư
1
Người được thuê để làm trống cơ quan riêng tư
1
Người được thuê để làm trống cơ quan riêng tư