Dịch

chingo

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈt͡ʃinɡo/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mũi hếchtính từsnub-nosed
  2. Chảy; máy bay phản lựcdanh từflow; jet

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chingoDạng gốc (base form)
  2. chingasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. chingosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. chingaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

un chingotrạng từRất nhiều, rất nhiều (xem chingo)
chingolo sabanerodanh từChim sẻ Savannah

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Một lượng lớn cái gì đó
  1. Một lượng lớn cái gì đó, một khối lượng lớna large amount of something, a shitload

Ví dụ

  • .
  • .

AI