chingo
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈt͡ʃinɡo/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mũi hếchtính từsnub-nosed
- Chảy; máy bay phản lựcdanh từflow; jet
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| un chingotrạng từ | trạng từ | Rất nhiều, rất nhiều (xem chingo) |
| chingolo sabanerodanh từ | danh từ | Chim sẻ Savannah |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Một lượng lớn cái gì đó
- Một lượng lớn cái gì đó, một khối lượng lớna large amount of something, a shitload
Ví dụ
- .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc chingo- chingongoNhai kẹo cao sudanh từ, tính từ
- chingolingoMột trò chơi may rủi trong lễ hội, thường được chơi bằng cách đoán kết quả của viên xúc xắc được tung ra, hoặc bằng cách thả một viên bi lên bảng có lỗ đỏ và đen, hoặc bằng các hình vẽ trên các lỗdanh từ
- chingolinguearChơi chingolingođộng từ
- chingolingueroMột người chơi chinolingodanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung