Dịch

chara

C2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈt͡ʃaɾa/

Nghĩa chính

  1. Các loài giẻ cùi thuộc họ Corvidaedanh từAny of a number of jays of the Corvidae family.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. charaDạng gốc (base form)
  2. charasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chara yucatecadanh từGiẻ cùi Yucatan, Cyanocorax yucatanicus
chara nuquiblancaChưa có nghĩa
chara papánChưa có nghĩa
chara pintaChưa có nghĩa

AI