chara
C2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈt͡ʃaɾa/
Nghĩa chính
- Các loài giẻ cùi thuộc họ Corvidaedanh từAny of a number of jays of the Corvidae family.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- charaDạng gốc (base form)
- charasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chara yucatecadanh từ | danh từ | Giẻ cùi Yucatan, Cyanocorax yucatanicus |
| chara nuquiblanca | Chưa có nghĩa | |
| chara papán | Chưa có nghĩa | |
| chara pinta | Chưa có nghĩa |