Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
charango
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/t͡ʃaˈɾanɡo/
Nghĩa chính
1
Loại nhạc cụ có dây nhỏ giống đàn guitar với năm dây từ 18 đến 15 dây, có nguồn gốc từ âm nhạc dân gian Andean truyền thống
qua tiếng Anh
danh từ
charango
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
charango
Dạng gốc
(base form)
charango
s
Số nhiều
(plural)
charang
ón
Dạng chỉ lớn
(augmentative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
charango
Loại nhạc cụ có dây nhỏ giống đàn guitar với năm dây từ 18 đến 15 dây, có nguồn gốc từ âm nhạc dân gian Andean truyền thống
AI
1
Loại nhạc cụ có dây nhỏ giống đàn guitar với năm dây từ 18 đến 15 dây
1
Loại nhạc cụ có dây nhỏ giống đàn guitar với năm dây từ 18 đến 15 dây
1
Loại nhạc cụ có dây nhỏ giống đàn guitar với năm dây từ 18 đến 15 dây