Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
charabón
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/t͡ʃaɾaˈbon/
Nghĩa chính
1
Nandu trẻ
danh từ
young nandu
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
charabón
Dạng gốc
(base form)
charab
ones
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Le
dijeron
charabón
,
que
era
la
manera
de
decirle
que
no
se
portara
como
un
tonto
con
ellos
.
Porque
charabón
es
la
cría
del
avestruz
,
que
es
o
parece
muy
torpe
a
los
ojos
humanos
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
pichón
Họ từ
(word family)
cùng gốc
charabón
cha
bón
Chưa có nghĩa
AI
1
Nandu trẻ
1
Nandu trẻ
1
Nandu trẻ