ceñido
C2tính từ (adjective)
/θeˈɲido/
Nghĩa chính
- Vừa phải, đo lườngtính từmoderate, measured
- Chặt chẽ, bị hạn chếtính từtight, constricted
- Có cuống látính từhaving a petiole
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Xuất hiện ở từ khác
- justođồng nghĩaÔm sát hoặc siết chặt, như váy, dây hoặc vành.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh