Dịch

ceñido

C2tính từ (adjective)
/θeˈɲido/

Nghĩa chính

  1. Vừa phải, đo lườngtính từmoderate, measured
  2. Chặt chẽ, bị hạn chếtính từtight, constricted
  3. Có cuống látính từhaving a petiole

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ceñidoDạng gốc (base form)
  2. ceñidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. ceñidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. ceñidaGiống cái (feminine)

AI