Dịch

cardio

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈkaɾdjo/

Nghĩa chính

  1. Bài tập cardio, cardiodanh từcardio

Cụm từ (phrase)

cardio-tiền tốTim mạch-; hình thành các từ liên quan đến trái tim
-cardiohậu tố-cardium (liên quan đến tim)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Nếu bạn không đổ mồ hôi khi tập cardio thì bạn tập chưa đủ cường độ.

AI