cardiovascular
B2tính từ (adjective)
/ˌkaɾdjobaskuˈlaɾ/
Nghĩa chính
- Tim mạchtính từcardiovascular
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cardiovascularDạng gốc (base form)
- cardiovascularesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , .Đôi khi, triệu chứng đầu tiên của một bệnh tim mạch là tử vong.
- , , , .Phổi, tim, tĩnh mạch, động mạch và các mao mạch nhỏ tạo thành hệ tim mạch.
- .Sự suy giảm chức năng chắc chắn là do tim mạch.